MÁY SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN DOPPLER MÀU KỸ THUẬT SỐ XÁCH TAY

CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐÔNG DƯƠNG 0908360788

THIẾT BỊ Y TẾ

Liên kết web

Trang chủ   >   Sản phẩm   >   THIẾT BỊ Y TẾ   >   CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH   >   MÁY SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN DOPPLER MÀU KỸ THUẬT SỐ XÁCH TAY
MÁY SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN DOPPLER MÀU KỸ THUẬT SỐ XÁCH TAY

Đạt tiêu chuẩn Quốc tế ISO, Châu Âu CE

Model: UF-760AG
Hãng sản xuất: Fukuda Denshi - Nhật Bản
Lượt xem: 565 lượt
Giá bán: Liên hệ
  • Đặc điểm chung
  • Thông số kỹ thuật
  • Cấu hình chi tiết
  • Được xây dựng trên nền  tảng công nghệ tích hợp máy tính.
  • Công nghệ xử lý số hóa hoàn toàn.
  • Biểu đồ hiển thị tiên tiến.
  • AFA (Tự động điều chỉnh tần số.)
  • CW và PW doppler với độ nhậy tuyệt đối
  • Bàn phím 2 chế độ phản quang.
  • Màn hình cảm ứng tối ưu hóa hình ảnh
  • Màn hình TFT LCD độ phân rải cao với tầm nhìn rộng tuyệt đối.
  • Đầu dò TTE đa diện.

1.    Ứng dụng trong điều trị:
•    Chuyên  tim ( Bao gồm cả sự kiểm tra giải phẫu ).
•    Mạch.
•    Xuyên Sọ.
•    Khoang bụng.
•    Sản phụ khoa.
•    Bộ phận nhỏ.
•    Ngực.
•    Tiết liệu
•    Transesophageal
•    Âm đạo
•    Thai nhi
•    Cơ

2.    Phương pháp quét
•    Quét kiểu  convex array điện tử
•    Quét kiểu  linear array điện tử
•    Quét kiểu phased array điện tử
•    Quét kiểu Volume cơ học
•    Đầu dò bút chì  doppler pencil.

3.    Các mode hoạt động
•    Mode B (2D)
•    Harmonic Imaging
•    Mode M, Anatomical M-mode (chọn thêm)
•    Mode PWD
•    Mode CWD (chọn thêm)
•    Mode CFM / Power Doppler-Doppler Năng lượng
•    Mode M mầu
•    Phần mềm siêu âm gắng sức ( chọn thêm )
•    Doppler mô ( Doppler Tissue Imaging - DTI) ( chọn thêm )

4.    Các mode hiển thị
•    Mode B : B(2D), B(2D) kép.
•    Mode M
•    Mode B/M
•    Mode B/PWD
•    Mode B/CWD
•    Mode CFM
•    Mode CFM/PWD
•    Mode CFM/M mầu
•    Mode M giải phẫu.
•    Doppler mô (Doppler Tissue Imaging) ( chọn thêm )

5.    Các kết nối đầu dò
•    2 đầu dò hoạt động
•    1 đầu dò bút chì

6.    Xây dựng hình ảnh
•    Beamformer - chùm tia quét kỹ thuật số
•    Xử lý tín hiệu kỹ thuật số.

7.    Bàn phím
•    2 chế độ phản quang, những phím hoạt động có đèn sáng vàng, những phím không hoạt động có ánh sáng màu tối
•    Trackball Có chức năng như chuột máy tính ( Trackbal: trái, phải, nút bấm, kéo)
•    Bàn phím có cả chữ, số.
•    Phím ghi kết hợp cho điều khiển từ xa
•    STC: 8 khe trượt.
•    Trackball có đường kính 1.4 inch.

8.    Tốc độ truyền ảnh
•    > 200fps tại mode B
•    > 40fbs tại CFM
•    Phụ thuộc chiều sâu, góc độ và ứng dụng thăm khám, chữa trị

9.    Thang xám.
•    256 thang xám
•    256 thang màu
•    Biểu đồ 4 mầu cho sự truyền tải ở điều kiện tốt nhất của cấu trúc âm vang.

10.    Màn hình hiển thị
•    Màn hình tinh thể lỏng  (TFT)LCD 15”
•    Độ phân giải siêu cao 1024 x 768 pixels
•    Hình ảnh siêu âm : 640 x 532 pixels x 24 bits

11.    Thông tin hiển thị trên màn hình
•    ID/tên bệnh nhân, ngày, giờ.
•    Tình trạng phát âm vang
•    Giá trị MI, TI
•    Loại đầu dò, kiểu ứng dụng
•    Các chú thích
•    Hiển thị kết quả đo.
•    Hệ thống đặt các thông số
•    Ghi hướng đặt đầu dò
•    Thiết bị chỉ định vị
•    Thiết bị ghi nhớ cine scrolling
•    Chỉ hướng hình ảnh
•    Biểu tượng người.
•    Con trỏ mode M
•    Hiển thị định vị làm sinh thiết
•    Chức năng Menu trên màn hình
•    Cửa sổ cho mỗi lệnh hoạt động
•    Hiển hị kiểu Thumbnail cho lưu hình ảnh

12.     Cài đặt
•    Ứng dụng trên cở sở đã lắp đặt các đầu dò ( 2 lớp / đầu dò)
•    Cài đặt chương trình người sử dụng

13.     Mode B (2D)
Khổ ảnh quét:
•    Chiều sâu thăm khám : từ 2 tới 30cm ( phụ thuộc đầu dò)
•    Góc quay  :  từ 300 tới 1500 (phụ thuộc đầu dò)
•    Hình ảnh hình thang
•    Zoom : 4 bước ( sống động và ổn định)
Sử lý tín hiệu
•    Chùm tia quét kỹ thuật số
•    Kênh xử lý: 512ch
•    Xử lý đa tiếp nhận
•    Dải nhận tín hiệu hình ảnh : 1.5~15MHz (-3dB)
•    Hình ảnh hòa âm hai  Second Harmonic Imaging
•    Điều khiển chế độ khuếch đại: 32 bước
•    Số lần  khuếch đại : bằng 8 khe trượt
•    Tập trung chính vào mức độ điểm ảnh
•    Điều chỉnh băng thu nhận
•    Điều chỉnh tần số truyền: Tự động
•    Tăng biên độ: 7 cấp độ, ứng dụng chuyên dụng
•    Dải năng động: 8 vị trí để tăng cường độ tương phản và giảm tiếng vang
•    Khung lọc: 4 bộ lọc phi tuyến tính
•    Không gian quét kết hợp( giảm tiếng ồn )
•    Màn hình cảm ứng tối ưu hóa hình ảnh
Điều khiển hình ảnh
•    cố định/ không cố định
•    Trái/phải
•    Lên/xuống
•    Thu phóng và lọc

14.     Mode M
Xử lý tín hiệu
•    Tương tự mode B
Thông số hiển thị
•    Tốc độ quét : 4 bước ( 2 tới 8 giây/hình)
Kỹ thuật  lái tia dòng M-line
•    Điều khiển trackball quét kiểu B rẻ quạt đồng bộ
•    Hình thái cơ thể quét bằng mode M ( Người sử dụng xác định trên hình quạt B)

15.    Các mode doppler  phổ
Các mode hiển thị:
•    mode PWD
•    mode PRF PWD cao
•    Hình ảnh mô doppler quang phổ ( chọn thêm)
•    Mode CWD ( chọn thêm)
Xử lý tín hiệu
•    Các tần số: 2,2.5,3,4,5,7 MHz ( phụ thuộc đầu dò)
•    Vách lọc: 50 tới 1000Hz
•    256 điểm FFT
•    Điều khiển khuếch đại phổ: 11 vị trí từ 0 tới 30dB
•    Hiệu chỉnh góc doppler
•    Điều chỉnh volume âm thanh
•    Thay đổi cơ bản sau tiến trình và điều chỉnh lại
•    Tối ưu hoá Doppler cảm ứng ( tối ưu dễ dàng )
          Vận tốc
•    PW: +/- 1kHz tới +/- 24kHz
•    CW: +/- 1kHz tới +/- 48kHz
•    Dải tốc độ quét : +/- 5cm/s tới +/- 9.2 m/s ( phụ thuộc đầu dò và ứng dụng)
Thông số hiển thị
•    Kép
•    Tự động cập nhập ảnh B khi điều chỉnh vị trí trỏ doppler.
•    Thay đổi dòng chuẩn: 9 vị trí để tránh aliasing quang phổ ở thể động hoặc tĩnh.
•    Tốc độ quét: 2 tới 8 giây/hình
Kỹ thuật lái tia quét kiểu dòng
•    Điều khiển trackball quét kiểu B rẻ quạt đồng bộ
•    Kích thước cổng doppler (PW):  từ 1 tới 15mm, trong các bước 1mm.

16.    Doppler màu và các mode doppler năng lượng
Các mode hiển thị
•    Mode vận tốc
•    Mode năng lượng
•    Ảnh mô doppler ( chọn thêm)
          Xử lý tín hiệu
•    Tần số: 2, 2.5, 3, 4, 5, 7 MHz ( phụ thuộc đầu dò)
•    Vách lọc: 50 tới 1000Hz
•    Điều khiển màu: 21 vị trí từ 0 tới 20dB.
•    Duy trì màu: 4 mức.
•    Dãy màu: 7 vị trí trong phạm vi độ nét màu sắc
•    Hậu sử lý tín hiệu: Theo ngưỡng cài đặt
•    Tối ưu hoá chức năng phổ màu cho các mô CFM  ( tối ưu dễ dàng)
Tốc  độ quét cho từng mode
•    Doppler Shift: +/-  250Hz tới +/- 24kHz
•    Dải tốc độ quét: +/- 1.4cm/s tới +/- 4.51m/s ( phụ thuộc đầu dò và ứng dụng phần mềm thăm khám)
Thông số hiển thị
•    Mode triplex
•    Thay đổi cơ bản: 9 vị trí
•    Màu on/off
•    Chuyển động on/off
•    Đảo màu
•    Tốc độ cuộn hình cho M-mode
•    2 đến 8 giây/ màn hình( toàn màn hình cho Color M)
•    1 đến 4 giây/ màn hình(B/CFM + màu M )

17.Lưu Dữ liệu ảnh và truyền tải thông tin
•    600 khung hình cho  bộ nhớ hình ( tối đa 3000 khung hình: chọn thêm)
•    USB
•    Ổ Đĩa cứng 160GB
•    Mạng TM Windows tương thích
•    DICOM media lưu trữ (nhập và xuất) từ CD-RW hoặc USB
•    DICOM lưu trữ SCU
•    Phương thức làm việc DICOM ghi SCU

18.Quản lý giữ liệu và hệ thống lưu giữ
•    Quản lý giữ liệu bệnh nhân
•    Các phép đo off-line
•    Lưu giữ:
•    Hình ảnh lưu và các  cine loops
•    Thu thập và nhập dữ liệu
•    Báo cáo
•    Format: bpm, jpeg, mpeg, pdf, html, DICOM 3.0
•    Tích hợp chức năng sao lưu và lưu trữ lâu dài
     
    19.Các thông số đo
Các gói phần mềm
•    Tim
•    Mạch
•    Ổ bụng
•    Sản khoa – phụ khoa
•    Các phần nhỏ
•    Vú
•    Các số đo cơ bản
•    Khoảng cách
•    Diện tích
•    Chu vi
•    Elip
•    Góc độ
•    Thể tích
•    Thời gian
•    Độ dốc
•    Vận tốc, vận tốc nghiêng
•    Tốc độ dốc
•    Tăng tốc sóng - Acceleration
•    Intergral, PI &RI, RI
•    Vmean, Vmax
•    Nhịp tim
Chú thích
•    Liệt kê các chú thích
•    Hệ thống tiền xác định
•    Phần viết tự do
•    Mũi tên
•    Biểu tượng người

20.Đầu vào/đầu ra
Kết nối
•    2 cổng USB
•    1 cổng LAN (Ethernet TX 100/1000)
•    Composite Video và S-video đầu ra, PAL/NTSC tương thích
•    Cổng  mở rộng I/O:
•    Đầu ra SVGA
•    Kết nối công tắc chân
•    4USB
•    Composite Video  và video-S đầu ra
•    2 máy in kết nối tách biệt
•    B/W đầu ra

21.Đặc điểm kỹ thuật điện tử:
Nguồn AC
•    Cung cấp nguồn: 100-240V ( +/- 10%)
•    Tần số chính : 50/60Hz
•    Tiêu thụ điện năng: tương đương 150VA

22. Điều kiển môi trường.
Vận hành:
•    Nhiệt độ: 10 đến 400C
•    Độ ẩm: 30 đến 80%
•    Aps xuất không khí : 700 đến 1060 mbar
Bảo quản:
•    Nhiệt độ: -10 đến 600C cho máy chính
•    Nhiệt độ: -10 đến 450C cho đầu dò
•    Độ ẩm: 10 đến 90%

23. Chọn thêm
•    Module tín hiệu ECG
•    Hộp cổng  I/O mở rộng
•    Pin sạc
•    Phần CWD
•    Phần mềm gắng sức
•    Phần mềm chuyên tim ( bao gồm : mode M giải phẫu và TDI)
•    Công tắc chân
•    VCR
•    Máy in đen trắng
•    Bộ nhớ ngoài
•    DICOM lưu giữ SCU chọn thêm
•    DICOM modarity
•    Xe đẩy

24. Kích thước:
- Cao x rộng x dài : 98 x 370 x 365mm
- Trọng lượng : 7.4kg ( bao gồm pin)

 

  + 01 Máy chính UF-760AG với màn hình LCD 15inch
   + Hai ổ cắm đầu dò
   + Gói phần mềm đo và tính toán
   + 01 Đầu dò Convex đa tần số 2-5.0MHz/60R/900 chuyên vùng bụng và sản khoa, model: FUT-CA602-5P
   + 01 Tuýp gel siêu âm
   + 01 Cuốn sánh hướng dẫn sử dụng

 

Sản phẩm liên quan

Hỗ trợ trực tuyến

Hotline Hotline: 0908360788
Hỗ trợ online:
Zalo Messenger
Mr. Hiệu 0908360788
Zalo Messenger
Mr. Huy 0918038648
Zalo Messenger
Mr. Cường 0908002505
Thông tin liên hệ: ĐT: 0908360788
Email: indochinamed@gmail.com

Tin tức mới

Ăn để không tăng đường huyết
Ăn để không tăng đường huyết Mỗi người tự điều chỉnh chế độ ăn uống, nếp sinh hoạt sẽ giúp kiểm soát tốt đường huyết. Chế độ ăn dành cho người đái tháo đường cũng là chế độ ăn lành mạnh để kiểm soát trọng lượng cơ thể, phòng tránh béo phì và bệnh tim mạch.
Hotline tư vấn miễn phí: 0908360788
Hotline: 0908360788
Chỉ đường icon zalo Zalo: 0908360788 SMS: 0908360788